thanh thảnh

Học thuật
Thân thiện
thanh thảnh

Một cô gái đi bộ thanh thảnh trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhẹ, nhẹ nhàng một cách thanh thoát: "thanh thảnh" mô tả trạng thái nhẹ nhàng, không nặng nề, thường gợi cảm giác dễ chịu, thoải mái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo lụa mặc vào cảm thấy thanh thảnh. (Chiếc áo lụa mặc vào cảm thấy rất nhẹ nhàng, thoải mái.)
    • Bước chân ấy đi trên cát thật thanh thảnh. (Bước chân ấy đi trên cát thật nhẹ nhàng thong thả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhẹ thanh thảnh": một cụm từ thường dùng để nhấn mạnh mức độ nhẹ nhàng, thanh thoát.
    • Tấm vải voan rủ xuống nhẹ thanh thảnh. (Tấm vải voan rủ xuống một cách rất nhẹ nhàng mềm mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh thoát (tính từ): nhẹ nhàng, nhanh nhẹn duyên.
  • Nhẹ nhàng (tính từ): không nặng nề, dịu dàng.
  • Thong thả (tính từ/tính từ): chậm rãi, không vội vàng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ nhõm: cảm giác hết lo âu, trút bỏ gánh nặng.
  • Thư thái: thoải mái, dễ chịu về tinh thần.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thanh thảnh" thường được dùng trong văn chương hoặc lối nói giàu hình ảnh để miêu tả cảm giác, trạng thái vật hoặc tinh thần một cách tinh tế. ít phổ biến trong ngôn ngữ nói hàng ngày so với các từ như "nhẹ nhàng" hay "thoải mái".
thanh thảnh

Một cô gái đi bộ thanh thảnh trong công viên.

  1. X. Nhẹ thanh thảnh.